Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày cưới đẹp tháng 5 năm 2029

Tháng 5/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

9 ngày hợp cưới hỏi tháng 5/2029

Thứ tư, 02/05/2029

Rất phù hợp · đẹp nhất

19 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Kiến · sao Cơ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Bính Tuất
Chi tiết ngày 02/05

Chủ nhật, 06/05/2029

Phù hợp

23 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Bính Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Bình · sao Hư

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Dần
Chi tiết ngày 06/05

Chủ nhật, 13/05/2029

Phù hợp

1 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Quý Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 13/05

Thứ hai, 14/05/2029

Phù hợp

2 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Bế · sao Tất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Bế kỵ khởi sự.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Canh Tuất
Chi tiết ngày 14/05

Thứ tư, 16/05/2029

Rất phù hợp

4 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Bính Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Tý
Chi tiết ngày 16/05

Thứ năm, 17/05/2029

Phù hợp

5 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Mãn · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Quý Sửu
Chi tiết ngày 17/05

Chủ nhật, 20/05/2029

Phù hợp

8 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Canh Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Chấp · sao Tinh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thìn
Chi tiết ngày 20/05

Thứ hai, 28/05/2029

Phù hợp

16 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Tâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tý
Chi tiết ngày 28/05

Thứ năm, 31/05/2029

Phù hợp

19 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Tân Dậu · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Định · sao Đẩu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm cưới hỏi.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mão
Chi tiết ngày 31/05

Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 5/2029

Ngày cưới hỏi được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày cưới hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày