Thứ tư
Ngày 16/05/2029
4 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Bính Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 4 tháng Tư năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Bính Ngọ · tháng Kỷ Tỵ · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Sâm (tốt)
- Tiết khí
- Lập hạ
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Nhâm Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Rất phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcChữa bệnhLàm xe, nông cụSửa chữa, xây dựngĐộng thổChuyển nhàNhập trạch
Không nên làm
Khai trươngXuất hànhKê giườngLàm bếpAn táng
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Tuế Bạc. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
