Thứ hai
Ngày 08/11/2027
11 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Tân Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Mười năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Tân Mão · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Trương (tốt)
- Tiết khí
- Lập đông
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Ất Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaXuất hànhTháo dỡKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuChặt câyNhập trạchChuyển nhàKê giườngAn táng
Không nên làm
Trồng trọtĐào giếngMua sắm tài sản
Cát thần: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tử Khí, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.