Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 07/11/2027

10 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Canh Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Mười năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Canh Dần · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
Trực
Bình
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tinh (xấu)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Giáp Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiKhai quangXuất hànhXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổNhập trạchChuyển nhàKê giườngGác đòn dôngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTrồng trọt

Không nên làm

Cầu phúcCúng tếChặt câyĐào giếngLàm bếpTạ thổ

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.