Thứ hai
Ngày 12/07/2027
9 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 9 tháng Sáu năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Thìn · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tất (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu thử
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Bính Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếLễ trưởng thànhLàm bếpGiao dịchThu tiền, nạp tàiTrồng trọtĐan lướiMua gia súcChăn nuôiThêm người trong nhà
Không nên làm
Đào mươngĐóng thuyềnKê giườngAn tángPhá thổXuất hànhSửa mộĐào giếngKhai trươngXây sinh phần
Cát thần: Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ. Hung thần: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.