Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 13/07/2027

10 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Quý Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Sáu năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Quý Tỵ · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
Trực
Khai
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chủy (xấu)
Tiết khí
Tiểu thử
Tuổi xung
Hợi · kỵ nhất Đinh Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĐính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayLễ trưởng thànhKhai quangKê giườngLàm xàSửa chữa, xây dựngĐộng thổLàm bếpKhởi móngGác đòn dôngLợp nhàMua gia súcChăn nuôi

Không nên làm

Chuyển nhàTrồng trọtXuất hànhĐưa tangPhá thổAn tángKiện tụng

Cát thần: Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.