Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 11/07/2027

8 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Tân Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
8 tháng Sáu năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Tân Mão · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
Trực
Thành
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Mão (xấu)
Tiết khí
Tiểu thử
Tuổi xung
Dậu · kỵ nhất Ất Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaXuất hànhTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhàKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuNhập trạchChuyển nhàKê giườngTrồng trọtNhập liệmPhá thổTạ thổAn táng

Không nên làm

Đào giếngChặt câyMua gia súcĐóng thọ mộc

Cát thần: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối. Hung thần: Đại Sát. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.