Thứ ba
Ngày 06/04/2027
30 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Ất Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 30 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Ất Mão · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vĩ (tốt)
- Tiết khí
- Thanh minh
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Tân Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCắt mayLễ trưởng thànhKê giườngGiao dịchKý kết khế ướcĐào aoVá tườngLấp hang, bít lỗNhập liệmPhá thổMở huyệt, cải tángAn tángTạ thổBỏ tangThành phục
Không nên làm
Cưới hỏiĐào giếngThăm người bệnhKhai trươngKhai quangTrồng trọt
Cát thần: Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.