Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 05/04/2027

29 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Giáp Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
29 tháng Hai năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Giáp Dần · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
Trực
Khai
Thần trực nhật
Thanh Long (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tâm (xấu)
Tiết khí
Thanh minh
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Canh Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhGiải trừTháo dỡXuất hỏaKhai trươngKý kết khế ướcGiao dịchNhập trạchChuyển nhàKê giườngĐộng thổPhá thổTạ thổ

Không nên làm

Cúng tếNhập liệmAn tángThăm người bệnh

Cát thần: Dương Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.