Thứ sáu
Ngày 02/04/2027
26 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Tân Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 26 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Tân Hợi · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cang (xấu)
- Tiết khí
- Xuân phân
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Ất Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Khai quangCầu tựXuất hànhĂn hỏi (nạp thái)Lễ trưởng thànhXuất hỏaTháo dỡKhởi móngSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngChuyển nhàĐóng thuyềnKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tài
Không nên làm
Cầu phúcCưới hỏiAn tángPhá thổ
Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y. Hung thần: Trùng Nhật, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.