Thứ năm
Ngày 01/04/2027
25 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Canh Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 25 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Canh Tuất · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Giác (tốt)
- Tiết khí
- Xuân phân
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Giáp Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiLễ trưởng thànhCúng tếXuất hànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèSửa chữa, xây dựngĐộng thổNhập liệmPhá thổ
Không nên làm
Tô tượng, vẽ tranh thờKhai quangXây cầuBỏ tangThành phục
Cát thần: Nguyệt Không, Thiên Ân, Lục Hợp, Bất Tương, Kim Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.