Xem ngày theo việc
Ngày ăn hỏi đẹp tháng 11 năm 2026
Tháng 11/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp ăn hỏi tháng 11/2026
Thứ tư, 04/11/2026
Phù hợp26 tháng Chín năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tý
Thứ sáu, 06/11/2026
Rất phù hợp · đẹp nhất28 tháng Chín năm Bính Ngọ · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Quỷ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Dần
Thứ hai, 16/11/2026
Phù hợp8 tháng Mười năm Bính Ngọ · ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Nguy · sao Tâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Thứ ba, 17/11/2026
Phù hợp9 tháng Mười năm Bính Ngọ · ngày Ất Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Vĩ
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Sửu
Thứ tư, 25/11/2026
Phù hợp17 tháng Mười năm Bính Ngọ · ngày Quý Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Định · sao Bích
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Dậu
Chủ nhật, 29/11/2026
Phù hợp21 tháng Mười năm Bính Ngọ · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Mão
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Sửu
Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 11/2026
- T2 02/11Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T3 03/11Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T5 05/11Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- CN 08/11Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T4 11/11Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- CN 15/11Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày Tam nương.
- T4 18/11Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T7 21/11Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- T6 27/11Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- T7 28/11Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T2 30/11Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Ngày Tam nương.
Ngày ăn hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật