Xem ngày theo việc
Ngày ăn hỏi đẹp tháng 10 năm 2026
Tháng 10/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
3 ngày hợp ăn hỏi tháng 10/2026
Thứ bảy, 10/10/2026
Phù hợp1 tháng Chín năm Bính Ngọ · ngày Đinh Tỵ · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Nguy · sao Liễu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Hợi
Thứ ba, 13/10/2026
Phù hợp · đẹp nhất4 tháng Chín năm Bính Ngọ · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Dực
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Dần
Chủ nhật, 25/10/2026
Phù hợp16 tháng Chín năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Hư
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Dần
Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 10/2026
- T5 01/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T6 02/10Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- CN 04/10Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 06/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 07/10Tam nương Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T6 09/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T2 12/10Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T5 15/10Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T6 16/10Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- CN 18/10Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T4 21/10Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T5 22/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Ngày Tam nương.
- T7 24/10Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 27/10Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T6 30/10Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
Ngày ăn hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật