Thứ năm
Ngày 01/10/2026
21 tháng Tám năm Bính Ngọ · ngày Mậu Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Tám năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Mậu Thân · tháng Đinh Dậu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Khuê (xấu)
- Tiết khí
- Thu phân
- Tuổi xung
- Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Lễ trưởng thànhTắm gộiXuất hànhSửa chữa, xây dựngĐộng thổChuyển nhàNhập trạchPhá thổAn táng
Không nên làm
Cưới hỏiKhai trươngCúng tếCầu phúcLập đàn cúngĂn hỏi (nạp thái)Sửa mộ
Cát thần: Thiên Xá, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần. Hung thần: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.