Thứ bảy
Ngày 10/10/2026
1 tháng Chín năm Bính Ngọ · ngày Đinh Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 1 tháng Chín năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Đinh Tỵ · tháng Mậu Tuất · năm Bính Ngọ
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Liễu (xấu)
- Tiết khí
- Hàn lộ
- Tuổi xung
- Hợi · kỵ nhất Quý Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCầu tựĂn hỏi (nạp thái)Thêm người trong nhàThu tiền, nạp tàiĐan lướiMua gia súcChăn nuôiGặp gỡ họ hàng, bạn bè
Không nên làm
Gác đòn dôngLàm bếpChặt câyXuất hànhAn tángLắp cửaCắt tóc
Cát thần: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường. Hung thần: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.