Thứ hai
Ngày 16/11/2026
8 tháng Mười năm Bính Ngọ · ngày Giáp Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 8 tháng Mười năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Giáp Ngọ · tháng Kỷ Hợi · năm Bính Ngọ
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tâm (xấu)
- Tiết khí
- Lập đông
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Canh Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiCúng tếCầu phúcĐiêu khắcChuyển nhàKhai trươngNhập trạchXuất hànhĐộng thổGặp gỡ họ hàng, bạn bèNhập họcSửa chữa, xây dựngKhởi móngLắp cửaKê giườngXây đền miếuGiải trừThu tiền, nạp tàiĐào aoLàm chuồng gia súcChăn nuôi
Không nên làm
Gác đòn dôngMở khoXuất hàng, xuất tiềnLợp nhàĐóng thuyền
Cát thần: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.