Chủ nhật
Ngày 29/11/2026
21 tháng Mười năm Bính Ngọ · ngày Đinh Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Mười năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Đinh Mùi · tháng Kỷ Hợi · năm Bính Ngọ
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Mão (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Quý Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Gặp gỡ họ hàng, bạn bèCúng tếCầu phúcSửa chữa, xây dựngĐộng thổLắp đặt máy mócPhá thổAn táng
Không nên làm
Cưới hỏiChuyển nhàXuất hỏaKhai trươngNhập trạch
Cát thần: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.