Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 9 năm 2026

Tháng 9/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

5 ngày hợp xuất hành tháng 9/2026

Thứ bảy, 05/09/2026

Rất phù hợp

24 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Ngọ · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Khai · sao Vị

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Bính Tý
Chi tiết ngày 05/09

Thứ ba, 08/09/2026

Phù hợp

27 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Ất Dậu · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Kiến · sao Chủy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mão
Chi tiết ngày 08/09

Thứ tư, 09/09/2026

Rất phù hợp

28 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Bính Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Trừ · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Thìn
Chi tiết ngày 09/09

Chủ nhật, 20/09/2026

Rất phù hợp · đẹp nhất

10 tháng Tám năm Bính Ngọ · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Phòng

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Quý Mão
Chi tiết ngày 20/09

Thứ tư, 30/09/2026

Phù hợp

20 tháng Tám năm Bính Ngọ · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Khai · sao Bích

  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Quý Sửu
Chi tiết ngày 30/09

Ngày nên tránh xuất hành tháng 9/2026

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày