Thứ hai
Ngày 28/09/2026
18 tháng Tám năm Bính Ngọ · ngày Ất Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 18 tháng Tám năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Ất Tỵ · tháng Đinh Dậu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nguy (xấu)
- Tiết khí
- Thu phân
- Tuổi xung
- Hợi · kỵ nhất Tân Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàXuất hỏaKê giườngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệu
Không nên làm
An tángMua gia súcXuất hànhĐưa tangChặt câyTrồng trọtXây đền miếuXây cầu
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ. Hung thần: Trùng Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.