Thứ sáu
Ngày 04/09/2026
23 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Tân Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 23 tháng Bảy năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Tân Tỵ · tháng Bính Thân · năm Bính Ngọ
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Lâu (tốt)
- Tiết khí
- Xử thử
- Tuổi xung
- Hợi · kỵ nhất Ất Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Làm bếpLễ trưởng thànhCắt mayGặp gỡ họ hàng, bạn bèMua gia súcChăn nuôiLắp đặt máy mócKhai trươngKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiKê giường
Không nên làm
Đào giếngXuất hànhPhá thổĐưa tangAn táng
Cát thần: Thiên Ân, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang. Hung thần: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.