Xem ngày theo việc
Ngày động thổ đẹp tháng 7 năm 2026
Tháng 7/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
9 ngày hợp động thổ tháng 7/2026
Thứ sáu, 03/07/2026
Phù hợp19 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Mậu Dần · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Thành · sao Ngưu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thân
Thứ năm, 09/07/2026
Phù hợp25 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Khuê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Dần
Thứ hai, 13/07/2026
Phù hợp29 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Mậu Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Chấp · sao Tất
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Dậu (17:00–18:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Ngọ
Thứ tư, 15/07/2026
Phù hợp2 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Nguy · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thân
Thứ bảy, 18/07/2026
Phù hợp5 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Quý Tỵ · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Khai · sao Liễu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Hợi
Thứ ba, 21/07/2026
Rất phù hợp8 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Bính Thân · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Trừ · sao Dực
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tuất (19:00–20:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Dần
Thứ sáu, 24/07/2026
Rất phù hợp11 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Hợi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Định · sao Cang
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tỵ
Thứ ba, 28/07/2026
Rất phù hợp · đẹp nhất15 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thành · sao Vĩ
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Dậu
Thứ năm, 30/07/2026
Phù hợp17 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Ất Tỵ · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Khai · sao Đẩu
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Hợi
Ngày nên tránh động thổ tháng 7/2026
- T4 01/07Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- T5 02/07Tam nương Ngày Tam nương. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T4 08/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến. Ngày hắc đạo.
- T6 10/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- T7 11/07Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Tam nương.
- T3 14/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T2 20/07Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T4 22/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo.
- T5 23/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- CN 26/07Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày Tam nương.
- T2 27/07Nguyệt kỵ Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày Nguyệt kỵ.
- T6 31/07Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
Ngày động thổ được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật