Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 24/07/2026

11 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Hợi

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Sáu năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
Trực
Định
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cang (xấu)
Tiết khí
Đại thử
Tuổi xung
Tỵ
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcGặp gỡ họ hàng, bạn bèNhập họcCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhGiải trừCắt tócĐộng thổKhởi móngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiXây khoTrồng trọtMua gia súcChăn nuôi

Không nên làm

Cưới hỏiLàm bếpXuất hỏaMua sắm tài sảnNhập trạchAn táng

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Phục Nhật, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.