Thứ hai
Ngày 13/07/2026
29 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Mậu Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 29 tháng Năm năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Mậu Tý · tháng Giáp Ngọ · năm Bính Ngọ
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tất (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu thử
- Tuổi xung
- Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Giải trừCúng tếCắt tócNhập liệmAn tángPhá thổ
Không nên làm
Cưới hỏiKhai trươngXuất hỏaLàm bếpMua sắm tài sảnLập đàn cúngNhập trạchChuyển nhàLắp cửa
Cát thần: Tứ Tướng, Kim Đường, Giải Thần. Hung thần: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.