Thứ tư
Ngày 22/07/2026
9 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Đinh Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 9 tháng Sáu năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Đinh Dậu · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chẩn (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu thử
- Tuổi xung
- Mão · kỵ nhất Quý Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcLàm xe, nông cụKhai quangXuất hànhTháo dỡKhởi móngKê giườngBỏ tangThành phụcKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTrồng trọtChăn nuôiNhập liệmDi quanMở huyệt, cải táng
Không nên làm
Gác đòn dôngNhập trạchSửa chữa, xây dựngĐộng thổPhá thổCúng tếCầu phúcLập đàn cúng
Cát thần: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.