Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 11/01/2026

23 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Ất Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
23 tháng Một năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Ất Dậu · tháng Mậu Tý · năm Ất Tỵ
Trực
Thành
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Phòng (tốt)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Mão · kỵ nhất Tân Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếNhập liệmPhá thổBỏ tangThành phụcMở huyệt, cải tángAn tángSửa mộLập biaNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.