Thứ bảy
Ngày 10/01/2026
22 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Giáp Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Một năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Giáp Thân · tháng Mậu Tý · năm Ất Tỵ
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Đê (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Dần · kỵ nhất Canh Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcKhai quangXuất hànhXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngNhập trạchChuyển nhàĐộng thổPhá thổDi quanAn tángMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phục
Không nên làm
Kê giườngChặt câyCầu phúcMua gia súc
Cát thần: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ. Hung thần: Du Họa, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.