Xem ngày theo việc
Ngày nhập trạch đẹp tháng 10 năm 2030
Tháng 10/2030, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp nhập trạch tháng 10/2030
Thứ sáu, 04/10/2030
Phù hợp8 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Bế · sao Quỷ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Trực Bế kỵ khởi sự.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Dần
Thứ tư, 16/10/2030
Rất phù hợp · đẹp nhất20 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Dần
Thứ bảy, 19/10/2030
Phù hợp23 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Đinh Hợi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Trừ · sao Nữ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Hợi (21:00–22:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Tỵ
Thứ bảy, 26/10/2030
Rất phù hợp30 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Giáp Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Thứ hai, 28/10/2030
Phù hợp2 tháng Mười năm Canh Tuất · ngày Bính Thân · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Khai · sao Tất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Dần
Thứ tư, 30/10/2030
Phù hợp4 tháng Mười năm Canh Tuất · ngày Mậu Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Kiến · sao Sâm
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thìn
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 10/2030
- T4 02/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo.
- T5 03/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Tam nương.
- T7 05/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 06/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 07/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên).
- T3 08/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 09/10Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch.
- T5 10/10Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch.
- T7 12/10Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 13/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T3 15/10Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Ngày hắc đạo.
- T6 18/10Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- CN 20/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 21/10Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch.
- T3 22/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch.
- T4 23/10Tam nương Ngày Tam nương. Thông Thư kỵ nhập trạch vào ngày trực Chấp.
- T5 24/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 29/10Tam nương Ngày Tam nương. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T5 31/10Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Nguyệt kỵ.
Ngày nhập trạch được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày nhập trạch theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật