Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày ăn hỏi đẹp tháng 10 năm 2030

Tháng 10/2030, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

7 ngày hợp ăn hỏi tháng 10/2030

Chủ nhật, 13/10/2030

Phù hợp

17 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Tân Tỵ · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Nguy · sao Phòng

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
  • − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
Giờ tốt:
Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Thìn (07:00–08:59)
Kỵ tuổi:
Ất Hợi
Chi tiết ngày 13/10

Thứ tư, 16/10/2030

Rất phù hợp · đẹp nhất

20 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Cơ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Canh Dần
Chi tiết ngày 16/10

Thứ ba, 22/10/2030

Phù hợp

26 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Định · sao Thất

  • + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thân
Chi tiết ngày 22/10

Thứ sáu, 25/10/2030

Rất phù hợp

29 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Quý Tỵ · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Nguy · sao Lâu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Hợi
Chi tiết ngày 25/10

Thứ bảy, 26/10/2030

Phù hợp

30 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Giáp Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Vị

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Canh Tý
Chi tiết ngày 26/10

Thứ hai, 28/10/2030

Phù hợp

2 tháng Mười năm Canh Tuất · ngày Bính Thân · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Khai · sao Tất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Dần
Chi tiết ngày 28/10

Thứ tư, 30/10/2030

Phù hợp

4 tháng Mười năm Canh Tuất · ngày Mậu Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Kiến · sao Sâm

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thìn
Chi tiết ngày 30/10

Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 10/2030

Ngày ăn hỏi được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày