Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 06/10/2030

10 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Giáp Tuất

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Chín năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Giáp Tuất · tháng Bính Tuất · năm Canh Tuất
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tinh (xấu)
Tiết khí
Thu phân
Tuổi xung
Thìn · kỵ nhất Canh Thìn
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếTắm gộiNhậm chứcXuất hànhNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Mọi việc không nên

Cát thần: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế. Hung thần: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày