Xem ngày theo việc
Ngày động thổ đẹp tháng 7 năm 2029
Tháng 7/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp động thổ tháng 7/2029
Thứ sáu, 06/07/2029
Phù hợp25 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Bình · sao Lâu
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Mão
Thứ hai, 09/07/2029
Phù hợp28 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Canh Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Chấp · sao Tất
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Dậu (17:00–18:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Ngọ
Thứ năm, 12/07/2029
Rất phù hợp2 tháng Sáu năm Kỷ Dậu · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thành · sao Tỉnh
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Dậu
Thứ ba, 24/07/2029
Rất phù hợp · đẹp nhất14 tháng Sáu năm Kỷ Dậu · ngày Ất Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thành · sao Vĩ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Dậu
Thứ năm, 26/07/2029
Phù hợp16 tháng Sáu năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Tỵ · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Khai · sao Đẩu
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Hợi
Chủ nhật, 29/07/2029
Phù hợp19 tháng Sáu năm Kỷ Dậu · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Trừ · sao Hư
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Dần
Ngày nên tránh động thổ tháng 7/2029
- T3 03/07Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T5 05/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 07/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo.
- T3 10/07Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 13/07Tam nương Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- CN 15/07Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Ngày hắc đạo.
- T2 16/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến. Ngày hắc đạo.
- T3 17/07Tam nương Ngày Tam nương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T5 19/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- T7 21/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 22/07Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo.
- T2 23/07Tam nương Ngày Tam nương. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T4 25/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo.
- T6 27/07Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 28/07Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
Ngày động thổ được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật