Thứ ba
Ngày 24/07/2029
14 tháng Sáu năm Kỷ Dậu · ngày Ất Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 14 tháng Sáu năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Ất Mão · tháng Tân Mùi · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vĩ (tốt)
- Tiết khí
- Đại thử
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Tân Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Rất phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcLập đàn cúngXuất hànhĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcLắp đặt máy mócXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngChuyển nhàNhập trạchXây đền miếuNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanPhá thổAn tángTạ thổ
Không nên làm
Cưới hỏiKhai trươngTrồng trọtĐóng thọ mộc
Cát thần: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tứ Hao, Đại Sát. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
