Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 28/07/2029

18 tháng Sáu năm Kỷ Dậu · ngày Kỷ Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
18 tháng Sáu năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · tháng Tân Mùi · năm Kỷ Dậu
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Nguyên Vũ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Nữ (xấu)
Tiết khí
Đại thử
Tuổi xung
Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngThu tiền, nạp tàiCúng tếTô tượng, vẽ tranh thờLắp đặt máy mócLễ trưởng thànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèCắt mayMở khoSe tơ, dệt vảiMua gia súcLàm chuồng gia súcLuyện gia súcChăn nuôi

Không nên làm

Động thổPhá thổAn tángChữa bệnh

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thánh Tâm. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày