Xem ngày theo việc
Ngày nhập trạch đẹp tháng 5 năm 2028
Tháng 5/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp nhập trạch tháng 5/2028
Thứ ba, 09/05/2028
Rất phù hợp · đẹp nhất15 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Thứ tư, 10/05/2028
Phù hợp16 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Ất Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Mãn · sao Bích
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Sửu
Thứ bảy, 13/05/2028
Phù hợp19 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Mậu Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Chấp · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Thông Thư kỵ nhập trạch vào ngày trực Chấp.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thìn
Thứ sáu, 19/05/2028
Phù hợp25 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Bế · sao Quỷ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Trực Bế kỵ khởi sự.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Dậu (17:00–18:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tuất
Thứ hai, 22/05/2028
Phù hợp28 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Mãn · sao Trương
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Sửu
Thứ tư, 24/05/2028
Rất phù hợp1 tháng Năm năm Mậu Thân · ngày Kỷ Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Định · sao Chẩn
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Mão
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 5/2028
- T2 01/05Tam nương Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch.
- T3 02/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T4 03/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo.
- T7 06/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 07/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Tam nương.
- T2 08/05Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch.
- T6 12/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Tam nương.
- CN 14/05Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 16/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Tam nương.
- T4 17/05Nguyệt kỵ Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Ngày Nguyệt kỵ.
- T5 18/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo.
- T7 20/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 23/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T5 25/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Thông Thư kỵ nhập trạch vào ngày trực Chấp. Ngày hắc đạo.
- T6 26/05Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày Tam nương.
- T7 27/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 28/05Nguyệt kỵ Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch.
- T2 29/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 30/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Tam nương.
- T4 31/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Trực Bế kỵ khởi sự. Ngày hắc đạo.
Ngày nhập trạch được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày nhập trạch theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật