Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 10/05/2028

16 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Ất Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
16 tháng Tư năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Ất Mùi · tháng Đinh Tỵ · năm Mậu Thân
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Bích (tốt)
Tiết khí
Lập hạ
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai quangĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayLễ trưởng thànhKê giườngLàm bếpThêm người trong nhàXây khoLấp hang, bít lỗ

Không nên làm

Cưới hỏiTrồng trọtSửa chữa, xây dựngĐộng thổXuất hànhChặt câyLàm xàAn tángTạ thổ

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Hành Ngận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày