Xem ngày theo việc
Ngày động thổ đẹp tháng 5 năm 2028
Tháng 5/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp động thổ tháng 5/2028
Thứ tư, 03/05/2028
Rất phù hợp9 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Mậu Tý · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Thành · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Dậu (17:00–18:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Ngọ
Thứ bảy, 06/05/2028
Phù hợp12 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Tân Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Nữ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Dậu
Thứ ba, 09/05/2028
Rất phù hợp · đẹp nhất15 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Thứ bảy, 13/05/2028
Rất phù hợp19 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Mậu Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Chấp · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thìn
Thứ năm, 18/05/2028
Phù hợp24 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Quý Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Tỉnh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Dậu
Thứ năm, 25/05/2028
Phù hợp2 tháng Năm năm Mậu Thân · ngày Canh Tuất · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Chấp · sao Giác
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thìn
Ngày nên tránh động thổ tháng 5/2028
- T2 01/05Tam nương Dương Công kỵ nhật Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T3 02/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T6 05/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 07/05Tam nương Ngày Tam nương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 08/05Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- T4 10/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- CN 14/05Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 17/05Nguyệt kỵ Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày Nguyệt kỵ.
- T7 20/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến. Ngày hắc đạo.
- T2 22/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- T6 26/05Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày Tam nương.
- T7 27/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 29/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo.
- T4 31/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo.
Ngày động thổ được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật