Chủ nhật
Ngày 20/02/2028
26 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Ất Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 26 tháng Giêng năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Ất Hợi · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Mão (xấu)
- Tiết khí
- Vũ thủy
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Tân Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Cúng tếCầu phúcXuất hànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèSửa chữa, xây dựngĐộng thổChuyển nhàNhập trạch
Không nên làm
Cưới hỏiKhai trươngAn tángPhá thổ
Cát thần: Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thánh Tâm. Hung thần: Hà Khôi, Kiếp Sát, Tứ Cùng, Bát Long, Trùng Nhật, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.