Thứ sáu
Ngày 04/02/2028
10 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Kỷ Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 10 tháng Giêng năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Kỷ Mùi · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cang (xấu)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Động thổNhập liệmCưới hỏiDi quanAn tángPhá thổ
Không nên làm
Khai trươngLàm bếpKê giườngNhập trạchGác đòn dôngCắt may
Cát thần: Kính An, Ngọc Đường. Hung thần: Tiểu Hao, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.