Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 25/01/2028

29 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
29 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Trực
Thành
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chủy (xấu)
Tiết khí
Đại hàn
Tuổi xung
Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếTắm gộiVá tườngLấp hang, bít lỗDiệt mốiGiải trừNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Xây đền miếuNhập trạchSửa chữa, xây dựngAn tángĐưa tangCưới hỏi

Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Đại Sát, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.