Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 19/01/2028

23 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Quý Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
23 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Quý Mão · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Bích (tốt)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Dậu · kỵ nhất Đinh Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Xuất hànhKhởi móngKê giườngThu tiền, nạp tàiGiao dịchKý kết khế ướcCưới hỏiTrồng trọtNhập liệmDi quanAn táng

Không nên làm

Treo biển hiệuNhập trạchGác đòn dôngCầu phúcKiện tụngLàm xàLàm bếpĐào aoLắp cửaĐộng thổPhá thổĐào giếng

Cát thần: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.