Thứ bảy
Ngày 15/01/2028
19 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 19 tháng Chạp năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Kỷ Hợi · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nữ (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Dương Công kỵ nhật
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngTắm gộiThêm người trong nhàGặp gỡ họ hàng, bạn bèNhập họcChữa bệnhLắp cối xay, cối giãĐào giếngĐào aoMua gia súcChăn nuôiLàm chuồng gia súc
Không nên làm
Cưới hỏiMay màn cướiNhập trạchĐưa tangAn táng
Cát thần: Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.