Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 13/01/2028

17 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Đinh Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
17 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Đinh Dậu · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Trực
Thành
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đẩu (tốt)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Mão · kỵ nhất Quý Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếLập đàn cúngNhập liệmPhá thổMở huyệt, cải tángAn tángSửa mộLập biaBỏ tangThành phục

Không nên làm

Cưới hỏiNhập trạchLàm bếpĂn hỏi (nạp thái)Đính ước

Cát thần: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.