Thứ hai
Ngày 27/12/2027
30 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Canh Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 30 tháng Một năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Canh Thìn · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tất (tốt)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiLễ trưởng thànhCúng tếCầu phúcCầu tựĐiêu khắcKhai quangLập bàn thờXuất hànhNhập họcSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtGác đòn dôngLợp nhàKhởi móngLắp cửaXuất hỏaChuyển nhàNhập trạchĐào giếngLàm chuồng gia súcAn tángPhá thổBỏ tangThành phục
Không nên làm
Khai trươngĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcLàm bếpXây đền miếuĐóng thuyềnSe tơ, dệt vải
Cát thần: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm. Hung thần: Tử Khí, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.