Thứ tư
Ngày 15/12/2027
18 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Mậu Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 18 tháng Một năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Mậu Thìn · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cơ (tốt)
- Tiết khí
- Đại tuyết
- Tuổi xung
- Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcKhai quangLập bàn thờXuất hỏaXuất hànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtGác đòn dôngLợp nhàKhởi móngĐặt chân cộtKê giườngLắp cửaTháo dỡChuyển nhàXây cầuĐóng thuyềnAn tángPhá thổNhập liệm
Không nên làm
Khai trươngXây đền miếuMua sắm tài sảnĐào giếng
Cát thần: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm. Hung thần: Tử Khí, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.