Thứ hai
Ngày 06/12/2027
9 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 9 tháng Một năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Kỷ Mùi · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Trương (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngKhai quangGặp gỡ họ hàng, bạn bèGiải trừNhập họcThu tiền, nạp tàiGiao dịchKý kết khế ướcSe tơ, dệt vảiKhởi móngĐộng thổĐặt chân cộtĐào aoTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiPhá thổNhập liệmLập biaAn táng
Không nên làm
Cưới hỏiKhai trươngNhập trạchXuất hỏaChuyển nhà
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.