Thứ ba
Ngày 05/10/2027
6 tháng Chín năm Đinh Mùi · ngày Đinh Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 6 tháng Chín năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Đinh Tỵ · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chủy (xấu)
- Tiết khí
- Thu phân
- Tuổi xung
- Hợi · kỵ nhất Quý Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Rất phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Khai quangCầu tựĐiêu khắcCưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Xuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngGác đòn dôngTháo nướcChuyển nhàNhập trạchXây khoĐóng thuyềnKhai trươngĐào aoMua gia súcChăn nuôiTreo biển hiệu
Không nên làm
Đưa tangAn tángĐóng thọ mộc
Cát thần: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ. Hung thần: Trùng Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.