Thứ hai
Ngày 04/10/2027
5 tháng Chín năm Đinh Mùi · ngày Bính Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 5 tháng Chín năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Bính Thìn · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tất (tốt)
- Tiết khí
- Thu phân
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Nhâm Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cúng tếCầu phúcLập bàn thờXuất hỏaSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngLắp cửaKhởi móngDựng cộtĐặt chân cộtĐào aoChuyển nhàNhập trạchKý kết khế ướcPhá thổ
Không nên làm
Cưới hỏiXây đền miếuXây cầuĐóng thuyềnLàm bếpAn táng
Cát thần: Mẫu Thương, Lục Hợp, Kính An. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.