Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 29/07/2027

26 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
26 tháng Sáu năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đẩu (tốt)
Tiết khí
Đại thử
Tuổi xung
Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Thu tiền, nạp tàiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcXuất hànhCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừDọn dẹp nhà cửaKhởi móngDựng cộtKê giườngChuyển nhàMở khoXuất hàng, xuất tiềnVá tườngLấp hang, bít lỗTrồng trọtMua gia súcChăn nuôi

Không nên làm

Lập đàn cúngNhập trạchLắp cửaAn tángPhá thổĐưa tang

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.