Thứ tư
Ngày 28/07/2027
25 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Mậu Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 25 tháng Sáu năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Mậu Thân · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cơ (tốt)
- Tiết khí
- Đại thử
- Tuổi xung
- Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTắm gộiTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangNhập họcGiải trừDọn dẹp nhà cửaChữa bệnhĐào aoChăn nuôi
Không nên làm
Cưới hỏiXuất hànhĂn hỏi (nạp thái)Nhập trạchLàm bếp
Cát thần: Tứ Tướng, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.