Thứ sáu
Ngày 16/07/2027
13 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Bính Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 13 tháng Sáu năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Bính Thân · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Quỷ (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu thử
- Tuổi xung
- Dần · kỵ nhất Nhâm Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Sửa chữa, xây dựngĐộng thổLắp đặt máy mócCúng tếTắm gộiGiải trừTháo dỡChữa bệnhLàm bếpLợp nhàKhởi móngĐào aoDọn dẹp nhà cửaLàm chuồng gia súcXây sinh phầnĐóng thọ mộcAn tángPhá thổMở huyệt, cải tángDi quanNhập liệmLập bia
Không nên làm
Khai trươngNhập trạchXuất hànhKê giường
Cát thần: Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.