Thứ năm
Ngày 15/07/2027
12 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Ất Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 12 tháng Sáu năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Ất Mùi · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tỉnh (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu thử
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Rất phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếXuất hànhCắt mayLễ trưởng thànhGiao dịchĐiêu khắcThu tiền, nạp tàiLàm chuồng gia súcLàm xe, nông cụLuyện gia súc
Không nên làm
Chuyển nhàNhập trạchTrồng trọtĐộng thổPhá thổLàm bếpAn tángĐưa tangChặt câyGác đòn dông
Cát thần: Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.